in absentia

/inæb'senʃiə/
Học thuật
Thân thiện
in absentia

He was tried and convicted in absentia.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Trong khi vắng mặt: Một thuật ngữ pháp học thuật dùng để chỉ việc một sự kiện (như xét xử, trao giải, tốt nghiệp) diễn ra người liên quan không có mặt tại hiện trường.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • The court tried the defendant in absentia because he had fled the country. (Tòa án xét xử bị cáo trong khi vắng mặt hắn đã bỏ trốn khỏi đất nước.)
    • She received her doctoral degree in absentia as she was conducting fieldwork abroad. ( ấy nhận bằng tiến sĩ trong khi vắng mặt đang thực hiện công việc thực địanước ngoài.)
    • The award was presented in absentia to the scientist who could not attend the ceremony. (Giải thưởng được trao trong khi vắng mặt cho nhà khoa học không thể tham dự buổi lễ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong bối cảnh pháp : Thường dùng để mô tả một phiên tòa hoặc thủ tục tố tụng bị cáo hoặc bên liên quan không có mặt.

    • The trial proceeded in absentia after the accused repeatedly failed to appear in court. (Phiên tòa tiến hành trong khi vắng mặt sau khi bị cáo nhiều lần không có mặt tại tòa.)
  • Trong bối cảnh học thuật lễ nghi: Dùng cho các buổi lễ tốt nghiệp, trao giải hoặc phong tặng danh hiệu.

    • Due to illness, the valedictorian was honored in absentia during the commencement. ( lý do sức khỏe, sinh viên đọc diễn văn tốt nghiệp được vinh danh trong khi vắng mặt trong lễ phát bằng.)
Biến thể từ gần giống
  • Absence (n): Sự vắng mặt.

    • His absence from the meeting was noted. (Sự vắng mặt của anh ta trong cuộc họp đã được ghi nhận.)
  • Absent (adj): Vắng mặt.

    • Three students were absent from class today. (Ba học sinh vắng mặt trong lớp hôm nay.)
Từ đồng nghĩa
  • In one's absence: Trong sự vắng mặt của ai đó (cách diễn đạt thông thường hơn, ít mang tính chuyên môn).
  • While absent: Trong khi vắng mặt (cách diễn đạt đơn giản).
Lưu ý sử dụng
  • "In absentia" một cụm từ gốc Latin, được sử dụng chính thức trong văn bản pháp , học thuật các nghi thức trang trọng. thường được in nghiêng () trong các văn bản tiếng Anh.
  • Cụm từ này không phrasal verbs hoặc thành ngữ liên quan trực tiếp một thuật ngữ cố định.
in absentia

He was tried and convicted in absentia.

phó từ
  1. trong khi vắng mặt